keith rupert murdoch

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Keith Rupert Murdoch tên của một nhà xuất bản người Mỹ, sinh ra tại Úc vào năm 1931. Ông người sáng lập chủ tịch của tập đoàn truyền thông News Corp, nổi tiếng với việc sở hữu nhiều tờ báo, đài truyền hình nhà xuất bản trên toàn thế giới.

dụ sử dụng
  • (Keith Rupert Murdoch một nhân vật nổi bật trong ngành công nghiệp truyền thông toàn cầu.)
  • (Ảnh hưởng của Keith Rupert Murdoch đối với báo chí chính trị được thảo luận rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Murdoch empire": đế chế truyền thông của Murdoch, ám chỉ tập đoàn News Corp các công ty con.

    • The Murdoch empire controls a significant portion of the world's news media. (Đế chế Murdoch kiểm soát một phần đáng kể của các phương tiện truyền thông tin tức trên thế giới.)
  • "Murdoch press": báo chí dưới sự kiểm soát của Murdoch, thường mang định hướng chính trị nhất định.

    • The Murdoch press has been criticized for its editorial bias. (Báo chí Murdoch đã bị chỉ trích thiên vị biên tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Murdoch (danh từ riêng): tên họ của gia đình ông, thường được dùng để chỉ riêng ông hoặc các thành viên trong gia đình.

    • Rupert Murdoch stepped down as CEO in 2023. (Rupert Murdoch đã từ chức giám đốc điều hành vào năm 2023.)
  • News Corp (danh từ riêng): tên tập đoàn truyền thông do ông sáng lập.

    • News Corp owns newspapers like The Wall Street Journal and The Sun. (News Corp sở hữu các tờ báo như The Wall Street Journal The Sun.)
Từ đồng nghĩa
  • Media magnate: ông trùm truyền thông (chỉ chung những người ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực truyền thông).

    • Keith Rupert Murdoch is a classic example of a media magnate. (Keith Rupert Murdoch một dụ điển hình của một ông trùm truyền thông.)
  • Publisher: nhà xuất bản (nghĩa chính xác hơn khi nói về vai trò của ông).

    • He is a publisher with global reach. (Ông một nhà xuất bản tầm ảnh hưởng toàn cầu.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take over: tiếp quản (thường dùng để chỉ việc Murdoch mua lại các công ty truyền thông).

    • Murdoch took over the Times newspaper in 1981. (Murdoch đã tiếp quản tờ báo Times vào năm 1981.)
  • Build up: xây dựng (ám chỉ việc ông xây dựng đế chế truyền thông).

    • He built up his media empire from a single newspaper in Australia. (Ông đã xây dựng đế chế truyền thông của mình từ một tờ báo duy nhấtÚc.)
Thành ngữ liên quan
  • The sun never sets on the Murdoch empire: mặt trời không bao giờ lặn trên đế chế Murdoch (ám chỉ tầm ảnh hưởng toàn cầu của ông, tương tự như "the empire on which the sun never sets").
    • With newspapers in multiple continents, it's said that the sun never sets on the Murdoch empire. (Với các tờ báonhiều châu lục, người ta nói rằng mặt trời không bao giờ lặn trên đế chế Murdoch.)